Giãn xương giãn cốt

Giãn xương giãn cốt

Kỳ nghỉ hè là dịp để học sinh giãn xương giãn cốt sau một năm học vất vả.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Sự nghỉ ngơi, thư giãn thoải mái sau một thời gian làm việc, học tập căng thẳng: Cụm từ này diễn tả cảm giác được thả lỏng, giải tỏa mệt mỏi về cả thể chất lẫn tinh thần, giống như việc các khớp xương được giãn ra.
    • Khoảng thời gian vui chơi, giải trí để lấy lại sức lực tinh thần: Thường dùng để nói về một kỳ nghỉ, một hoạt động thư giãn.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Kỳ nghỉ hè dịp để học sinh giãn xương giãn cốt sau một năm học vất vả.
    • Anh ấy đi du lịch biển một tuần để giãn xương giãn cốt trước khi bắt đầu dự án mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với ý nghĩa mở rộng: Có thể dùng để chỉ việc thay đổi không khí, môi trường để tinh thần sảng khoái hơn.
    • Làm việc tại nhà lâu ngày, ấy ra quán cà phê một buổi cho giãn xương giãn cốt.
Biến thể từ gần giống
  • Giãn xương: dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "giãn xương giãn cốt".
    • Cuối tuần này tôi chỉ muốnnhà giãn xương.
  • Thư giãn (động từ): làm cho thoải mái, bớt căng thẳng.
  • Nghỉ ngơi (động từ): ngừng làm việc để hồi phục sức lực.
Từ đồng nghĩa
  • Xả hơi: Nghỉ ngơi, thư giãn (cách nói thân mật, bình dân).
  • Nghỉ xả hơi: Nghỉ ngơi hoàn toàn sau một quá trình làm việc căng thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Giãn gân giãn cốt: Có nghĩa hoàn toàn tương tự "giãn xương giãn cốt", cùng diễn tả việc thư giãn, vận động nhẹ nhàng cho cơ thể thoải mái.
    • Sáng sớm ra công viên đi bộ cho giãn gân giãn cốt.